kì lương

kì lương

Tháng này anh ấy lại đi lĩnh kì lương.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thông tục, nghĩa bóng):
    • Tiền lương: " lương" cách gọi hài hước hoặc mỉa mai về tiền lương, thường dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc không chính thức. Từ này mang sắc thái hóm hỉnh, đôi khi ý châm biếm nhẹ nhàng về mức lương thấp hoặc việc nhận lương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cuối tháng, lại đến ngày nhận lương, vui quá! (Cuối tháng, đến ngày nhận tiền lương, thật vui!)
    • lương tháng này ít quá, chẳng đủ tiêu. (Tiền lương tháng này ít quá, không đủ chi tiêu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " lương" trong văn nói: Thường dùng để nhấn mạnh sự trông đợi hoặc thất vọng về tiền lương.
    • Làm việc vất vả cả tháng, cuối cùng cũng lương. (Làm việc vất vả suốt tháng, cuối cùng cũng tiền lương.)
Biến thể từ gần giống
  • Lương (danh từ): tiền trả cho công việc, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng.

    • Lương tháng này đã được trả đúng hạn. (Tiền lương tháng này đã được thanh toán đúng hạn.)
  • (danh từ): khoảng thời gian, thường tháng hoặc tuần, dùng trong " lương" để chỉ lương theo kỳ hạn.

    • lương đầu tiên của năm mới. (Lương kỳ đầu tiên của năm mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Lương: tiền công lao động.
  • Lương bổng: tiền lương các khoản phụ cấp (thường dùng trong văn phong chính thức).
Thành ngữ liên quan
  • lương ít ỏi: mức lương thấp, không đáng kể.

    • lương ít ỏi chẳng đủ mua một bữa ăn. (Mức lương thấp không đủ mua một bữa ăn.)
  • Chờ lương: trông đợi vào ngày nhận lương.

    • Cả tháng chờ lương để trả nợ. (Cả tháng trông đợi ngày nhận lương để trả nợ.)